Anh - Việt

Bản dịch của từ 积累 trong tiếng Việt

积累

Động từDanh từ

Bảng phân tích âm vị 积

Bảng phân tích âm vị 积
Bính âm
Chú âm
Thanh mẫu
Vận mẫu
Thanh điệu
jīㄐㄧji
thanh ngang

积累 (Động từ)

【jī lěi】
AI

Nghĩa 01

tích luỹ; gom góp lại; chất chứa cho nhiều lên

逐渐积聚

Ví dụ
Anh ấy tích lũy kinh nghiệm xã hội mỗi ngày.他每天积累社会经验。【他每天積纍社會經驗。】
Bạn không thể không tích lũy mối quan hệ.你不能不积累人脉关系。【你不能不積纍人脈關系。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

积累 (Danh từ)

【jī lěi】
AI

Nghĩa 01

vốn tích luỹ; tài sản tích lũy

积累起来的东西;特指国民收入中用于扩大再生产的部分

Ví dụ
Tích lũy của quốc gia hỗ trợ tăng trưởng kinh tế.国家的积累支持了经济发展。【國家的積纍支持了經濟發展。】
Họ không có đủ vốn để mua nhà.他们没有足够的积累买房子。【他們沒有足夠的積纍買房子。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 积累

jī

积

lěi

累

Các từ liên quan

Hán tự
积
Bính âm
【jī】【ㄐㄧ】【TÍCH】
Các biến thể
積, 𥡯, 𥢼
Hình thái radical
⿰,禾,只
Lục thư
hình thanh
Bộ thủ
hoà 禾
Số nét
10
Thứ tự bút hoạ
ノ一丨ノ丶丨フ一ノ丶
HSK Level ước tính
7-9
TOCFL Level ước tính
5

Đồng âm (Homophones)

Cùng bộ thủ

Cùng tổng số nét bút

Từ ghép