Anh - Việt
药 【葯】
Danh từĐộng từ
Bảng phân tích âm vị 药
Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
| yào | ㄧㄠˋ | y | ao | thanh huyền |
药 (Danh từ)
【yào】
AI
Nghĩa 01
thuốc; vị thuốc
能防治疾病、病虫害或改善机体机能的物质
Ví dụ
Bác sĩ kê thuốc mới cho tôi chữa cảm lạnh.医生给我开了新药治疗感冒。【醫生給我開了新葯治療感冒。】
Loại thuốc này không thể chữa khỏi mọi bệnh.这药不能治愈所有疾病。【這葯不能治愈所有疾病。】
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
thuốc (hóa học)
某些有特定作用的化学物质
Ví dụ
Bệnh viện có nhiều loại thuốc chữa bệnh.医院里有很多种药可以治病。【醫院裏有很多種葯可以治病。】
Anh ấy không mang thuốc đến nơi làm việc.他没有带药去上班。【他沒有帶葯去上班。】
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
họ Dược
姓
Ví dụ
Dược là một họ phổ biến ở Trung Quốc.药是一个常见的姓氏。【葯是一個常見的姓氏。】
Bạn có biết họ Dược không?你知道药这个姓吗?【你知道葯這個姓嗎?】
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
药 (Động từ)
【yào】
AI
Nghĩa 01
cứu; chữa; điều trị; trị bệnh; chữa bệnh
用药治疗
Ví dụ
Bác sĩ khuyên chúng tôi nên dùng thuốc đúng giờ.医生建议我们按时用药治疗。【醫生建議我們按時用葯治療。】
Anh ấy không uống thuốc theo lời bác sĩ.他没有按医生的要求用药。【他沒有按醫生的要求用葯。】
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nghĩa 02
giết; tiêu diệt
用药毒死
Ví dụ
Anh ấy dùng thuốc đầu độc con chuột.他用药毒死了那只老鼠。【他用葯毒死了那衹老鼠。】
Cô ấy không dùng thuốc đầu độc đối thủ.她没有用药毒死对手。【她沒有用葯毒死對手。】
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm
- 【yào】【ㄧㄠˋ】【DƯỢC】
- Các biến thể
- 藥, 葯, 薬, 𤒝
- Hình thái radical
- ⿱,艹,约
- Lục thư
- hình thanh
- Bộ thủ
- thảo 艹
- Số nét
- 9
- Thứ tự bút hoạ
- 一丨丨フフ一ノフ丶
- HSK Level ước tính
- 2
- TOCFL Level ước tính
- 1