Bản dịch của từ 菜单 trong tiếng Việt

菜单

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cài

ㄘㄞˋcaithanh huyền

菜单 (Danh từ)

【cài dān】
01

Menu (trong máy tính để lựa chọn các tác vụ)

在电脑系统里,用来选择各种不同操作的单子

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Thực đơn; menu

开列各种菜肴名称的单子也叫菜单子

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 菜单

cài

菜

dān

单

Các từ liên quan

菜农菜刀单一单一制单丁单丁之身单丝不成线
Hán tự
菜
Bính âm:
【cài】【ㄘㄞˋ】【THÁI】
Hình thái radical:
⿱,艹,采
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
艹
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨ノ丶丶ノ一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép