Anh - Việt
诊所
Danh từ
Bảng phân tích âm vị 诊
Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
| zhěn | ㄓㄣˇ | zh | en | thanh hỏi |
诊所 (Danh từ)
【zhén suǒ】
AI
Nghĩa 01
phòng khám; phòng khám bệnh
小规模的医疗单位
Ví dụ
Bác sĩ Lý mở một phòng khám nhỏ ở Bắc Kinh.李医生在北京开了一家小诊所。【李醫生在北京開了一家小診所。】
Khu phố tôi không có phòng khám; người dân đến bệnh viện.社区里没有诊所,居民要去医院。【社區裏沒有診所,居民要去醫院。】
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 诊所
zhěn
诊
suǒ
所
Các từ liên quan
- Bính âm
- 【zhěn】【ㄓㄣˇ】【CHẨN】
- Các biến thể
- 診, 覙, 𧠝, 𧦜, 𧦽, 𧧂, 𧭉
- Hình thái radical
- ⿰,讠,㐱
- Lục thư
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ
- ngôn 讠
- Số nét
- 7
- Thứ tự bút hoạ
- 丶フノ丶ノノノ