Anh - Việt
请假
Động từ
Bảng phân tích âm vị 请
Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
| qǐng | ㄑㄧㄥˇ | q | ing | thanh hỏi |
请假 (Động từ)
【qǐng jià】
AI
Nghĩa 01
xin nghỉ; xin phép nghỉ (do bệnh tật hay gặp khó khăn)
因病或因事请求准许在一定时期内不做工作或不学习
Ví dụ
Anh ấy xin nghỉ hôm nay vì bị sốt.他今天因为发烧请假了。【他今天因為發燒請假了。】
Bạn không thể nghỉ phép không lý do sao?你不能无故请假吗?【你不能無故請假嗎?】
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 请假
qǐng
请
jià
假
Các từ liên quan
- Bính âm
- 【qǐng】【ㄑㄧㄥˇ】【THỈNH】
- Các biến thể
- 請
- Hình thái radical
- ⿰,讠,青
- Lục thư
- hình thanh
- Bộ thủ
- ngôn 讠
- Số nét
- 10
- Thứ tự bút hoạ
- 丶フ一一丨一丨フ一一
- HSK Level ước tính
- 1
- TOCFL Level ước tính
- 1