Anh - Việt

Bản dịch của từ 负责 trong tiếng Việt

负责

Động từTính từ

Bảng phân tích âm vị 负

Bảng phân tích âm vị 负
Bính âm
Chú âm
Thanh mẫu
Vận mẫu
Thanh điệu
fùㄈㄨˋfu
thanh huyền

负责 (Động từ)

【fù zé】
AI

Nghĩa 01

phụ trách; chịu trách nhiệm

担负责任

Ví dụ
Anh ấy chịu trách nhiệm dọn dẹp cộng đồng.他负责社区的环境保护工作。【他負責社區的環境保護工作。】
Bạn có chịu trách nhiệm các dự án này không?你不负责这些项目吗?【你不負責這些項目嗎?】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

负责 (Tính từ)

【fù zé】
AI

Nghĩa 01

có trách nhiệm

尽到责任

Ví dụ
Anh ấy rất có trách nhiệm trong công việc.他对工作非常负责,没人能比他。【他對工作非常負責,沒人能比他。】
Họ không chịu trách nhiệm về dự án nên thất bại.他们对这个项目不负责,所以失败了。【他們對這個項目不負責,所以失敗了。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 负责

fù

负

zé

责

Các từ liên quan

Hán tự
负
Bính âm
【fù】【ㄈㄨˋ】【PHỤ】
Các biến thể
負
Hình thái radical
⿱,⺈,贝
Lục thư
hội ý
Bộ thủ
bối 贝
Số nét
6
Thứ tự bút hoạ
ノフ丨フノ丶
HSK Level ước tính
6
TOCFL Level ước tính
5

Đồng âm (Homophones)

Cùng bộ thủ

Cùng tổng số nét bút

Từ ghép