Anh - Việt

Bản dịch của từ 贵 trong tiếng Việt

贵 【貴】

Tính từDanh từĐộng từ

Bảng phân tích âm vị 贵

Bảng phân tích âm vị 贵
Bính âm
Chú âm
Thanh mẫu
Vận mẫu
Thanh điệu
guìㄍㄨㄟˋgui
thanh huyền

贵 (Tính từ)

【guì】
AI

Nghĩa 01

đắt; mắc

价格或价值高(跟“贱”相对)

Ví dụ
Món ăn ở nhà hàng này rất đắt.这家餐厅的菜很贵。【這家餐廳的菜很貴。】
Áo này không đắt, bạn có thể mua.这件衣服不贵,你可以买。【這件衣服不貴,你可以買。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Nghĩa 02

quý (xưng hô lễ phép, tôn trọng)

敬词,用于称与对方有关的事物

Ví dụ
Công ty quý đã tổ chức một cuộc họp quan trọng.贵公司举办了一个重要会议。【貴公司舉辦了一個重要會議。】
Đây không phải là quy tắc của trường quý sao?这不是贵校的规矩吗?【這不是貴校的規矩嗎?】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

cao quý; sang trọng; quý tộc; địa vị cao

社会地位高

Ví dụ
Quản lý rất quý giá và mọi người tôn trọng anh ấy.这家公司的经理很贵,人人尊敬他。【這家公司的經理很貴,人人尊敬他。】
Xuất thân của cô ấy không quý, nhưng cô ấy rất cố gắng.她的出身不贵,但她很努力。【她的出身不貴,但她很努力。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Nghĩa 04

quý; quý giá

值得珍视或珍爱的

Ví dụ
Bức tranh này rất quý giá và cần được bảo vệ.这幅画非常贵,我们要好好保护。【這幅畫非常貴,我們要好好保護。】
Anh ấy có nghĩ tình bạn là quý không?他不觉得友情贵吗?【他不覺得友情貴嗎?】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

贵 (Danh từ)

【guì】
AI

Nghĩa 01

Quý Châu

贵州的简称

Ví dụ
Tôi đến từ Quý Dương ở Quý Châu.我来自贵州的贵阳。【我來自貴州的貴陽。】
Bạn đã từng đến Quý Châu chưa?你去过贵州吗?【你去過貴州嗎?】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

họ Quý

姓

Ví dụ
Ông Quý là hàng xóm mới của chúng tôi.贵先生是我们新邻居。【貴先生是我們新鄰居。】
Bạn có biết cô Quý không?你认识贵小姐吗?【你認識貴小姐嗎?】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

贵 (Động từ)

【guì】
AI

Nghĩa 01

coi trọng; xem trọng; quý trọng

认为某种情况是应该忠实的、有价值的

Ví dụ
Chúng tôi trân trọng ý kiến của bạn bè.我们贵朋友的意见很重要。【我們貴朋友的意見很重要。】
Anh ấy không đánh giá cao sự giúp đỡ của người khác.他不贵别人的帮助。【他不貴別人的幫助。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Hán tự
贵
Bính âm
【guì】【ㄍㄨㄟˋ】【QUÝ】
Các biến thể
貴, 䝿, 𡭙, 𧶪
Hình thái radical
⿳,中,一,贝
Lục thư
hình thanh
Bộ thủ
bối 贝
Số nét
9
Thứ tự bút hoạ
丨フ一丨一丨フノ丶
HSK Level ước tính
1
TOCFL Level ước tính
1

Đồng âm (Homophones)

Cùng bộ thủ

Cùng tổng số nét bút

Từ ghép