Anh - Việt
走路
Động từ
Bảng phân tích âm vị 走
Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
| zǒu | ㄗㄡˇ | z | ou | thanh hỏi |
走路 (Động từ)
【zǒu lù】
AI
Nghĩa 01 · đi; đi đường; đi bộ
đi; đi đường; đi bộ
在地上直立行走
Ví dụ
Cô ấy đi bộ đến trường mỗi ngày.她每天走路去学校。【她每天走路去學校。】
Anh ấy không đi bộ đến chỗ làm hôm nay.他今天没有走路去上班。【他今天沒有走路去上班。】
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nghĩa 02 · đi; rời đi; đi khỏi
đi; rời đi; đi khỏi
离开
Ví dụ
Tôi luôn rời nhà bằng cách đi bộ.我每天走路去学校。【我每天走路去學校。】
Cô ấy không rời đi bằng cách đi bộ.她不走路去上班。【她不走路去上班。】
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 走路
zǒu
走
lù
路
Các từ liên quan
- Bính âm
- 【zǒu】【ㄗㄡˇ】【TẨU】
- Các biến thể
- 㞫, 赱, 𡗱, 𣥕, 𣥚, 𧺆, 𡹦, 𨑿, 𨒨
- Hình thái radical
- ⿱,土,龰
- Lục thư
- hội ý
- Bộ thủ
- tẩu 走
- Số nét
- 7
- Thứ tự bút hoạ
- 一丨一丨一ノ丶
- HSK Level ước tính
- 1
- TOCFL Level ước tính
- 1