Anh - Việt
身体
Danh từ
Bảng phân tích âm vị 身
Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
| shēn | ㄕㄣ | sh | en | thanh ngang |
身体 (Danh từ)
【shēn tǐ】
AI
Nghĩa 01
thân thể; cơ thể
一个人或一个动物的生理组织的整体,有时专指躯干和四肢
Ví dụ
Cơ thể anh ấy khỏe mạnh, chạy bộ mỗi ngày.他的身体很健康,每天跑步。【他的身體很健康,每天跑步。】
Cơ thể cô ấy không khỏe, không muốn đi làm.她的身体不舒服,不想去上班。【她的身體不舒服,不想去上班。】
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nghĩa 02
sức khỏe
人的健康情况
Ví dụ
Sức khỏe của anh ấy tốt, không bị bệnh.他的身体很健康,没有生病。【他的身體很健康,沒有生病。】
Tình trạng sức khỏe của cô ấy không tốt, cần nghỉ ngơi.她的身体不舒服,需要休息。【她的身體不舒服,需要休息。】
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 身体
shēn
身
tǐ
体
Các từ liên quan
- Bính âm
- 【shēn】【ㄕㄣ】【THÂN】
- Các biến thể
- 𡰬, 𨊘
- Lục thư
- tượng hình
- Bộ thủ
- thân 身
- Số nét
- 7
- Thứ tự bút hoạ
- ノ丨フ一一一ノ