Anh - Việt

Bản dịch của từ 过 trong tiếng Việt

过 【過】

Động từTrạng từChữ sốDanh từTiểu từ
Bính âm

Bảng phân tích âm vị 过

Bảng phân tích âm vị 过
Bính âm
Chú âm
Thanh mẫu
Vận mẫu
Thanh điệu
guoㄍㄨㄛˋguo
thanh huyền
guōㄍㄨㄛguo
thanh ngang

过 (Động từ)

【guo】
AI

Nghĩa 01 · ăn; đón

ăn; đón

庆祝

Ví dụ
Chúng tôi sẽ tổ chức tiệc sinh nhật vào ngày mai.我们明天过生日派对。【我們明天過生日派對。】
Họ không định tổ chức lễ hội.他们不打算过节日。【他們不打算過節日。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · quá; hơn; vượt (phạm vi hoặc giới hạn)

quá; hơn; vượt (phạm vi hoặc giới hạn)

超过 (某个范围或限度)

Ví dụ
Tuổi của anh ấy đã vượt quá ba mươi tuổi.他的年纪已经过了三十岁。【他的年紀已經過了三十歲。】
Cô ấy không vi phạm quy tắc xã hội đó.她没有过那条社会规则。【她沒有過那條社會規則。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Nghĩa 03 · chuyển; chuyền; đưa qua

chuyển; chuyền; đưa qua

从一方转移到另一方

Ví dụ
Anh ấy đã vượt qua cây cầu hôm qua.他昨天过了那座桥。【他昨天過了那座橋。】
Bạn không đi qua con phố này sao?你没有过这条街吗?【你沒有過這條街嗎?】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Nghĩa 04 · lây; truyền nhiễm

lây; truyền nhiễm

传染

Ví dụ
Cảm cúm dễ dàng lây cho gia đình.感冒很容易过给家人。【感冒很容易過給家人。】
Loại virus này có lây cho người khác không?这种病毒不会过给别人吗?【這種病毒不會過給別人嗎?】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Nghĩa 05 · vượt; hơn

vượt; hơn

用在动词加'得'的后面,表示胜过或通过的意思

Ví dụ
Anh ấy chạy nhanh và vượt qua mọi đối thủ.他跑得快,过了所有对手。【他跑得快,過了所有對手。】
Cô ấy không vượt qua bài kiểm tra khó.她没有过考试的难关。【她沒有過考試的難關。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Nghĩa 06 · qua; đi qua; chảy qua

qua; đi qua; chảy qua

从一个地方移到另一个地方;经过

Ví dụ
Tôi đã đi qua công viên hôm qua.我昨天经过那个公园。【我昨天經過那個公園。】
Anh ấy không muốn đi qua con đường nguy hiểm đó.他不想过那条危险的路。【他不想過那條危險的路。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 07 · trải qua (một khoảng thời gian)

trải qua (một khoảng thời gian)

经历;度过(一段时间)

Ví dụ
Anh ấy đã trải qua năm ngoái rất vui.他去年过得很开心。【他去年過得很開心。】
Cô ấy có trải qua thời gian khó khăn không?她没有过困难的时期吗?【她沒有過睏難的時期嗎?】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 08 · qua; cho qua (xử lý, giải quyết)

qua; cho qua (xử lý, giải quyết)

使经过 (某种处理)

Ví dụ
Chiếc áo này phải được giặt trước khi mặc.这件衣服要过水才能穿。【這件衣服要過水才能穿。】
Anh ấy không qua được kiểm tra nên không tham gia được.他没有过审查,不能参加活动。【他沒有過審查,不能參加活動。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 09 · chết; qua đời

chết; qua đời

去世

Ví dụ
Ông tôi đã qua đời năm ngoái.我的爷爷去年过世了。【我的爺爺去年過世了。】
Ông ấy chưa chết, vẫn đang ở bệnh viện.他没有过世,他还在医院。【他沒有過世,他還在醫院。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Nghĩa 10 · xem qua; hồi tưởng

xem qua; hồi tưởng

用眼看或用脑子回忆

Ví dụ
Tôi đã đi thăm triển lãm hôm qua.我昨天过了那个展览。【我昨天過了那個展覽。】
Bạn chưa xem bộ phim này à?你没有过这个电影吗?【你沒有過這個電影嗎?】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 11 · qua; hơn; vượt qua

qua; hơn; vượt qua

用在形容词后,表示超过

Ví dụ
Điểm của anh ấy vượt quá kỳ vọng của giáo viên.他的成绩过了老师的期望。【他的成績過了老師的期望。】
Con số này chưa vượt qua tiêu chuẩn.这个数字还没有过标准。【這個數字還沒有過標準。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Nghĩa 12 · đi thăm; đến thăm; viếng thăm

đi thăm; đến thăm; viếng thăm

探望;拜访

Ví dụ
Hôm nay tôi đến thăm nhà bạn.我今天去朋友家过了一天。【我今天去朋友家過了一天。】
Anh ấy không có thời gian thăm họ hàng.他没时间过亲戚家。【他沒時間過親戚家。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 13 · sống

sống

生活

Ví dụ
Tôi đã sống vui vẻ ở nhà bạn hôm qua.我昨天在朋友家过得很开心。【我昨天在朋友家過得很開心。】
Bạn không thích sống theo cách này sao?你不喜欢这样过日子吗?【你不喜歡這樣過日子嗎?】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

过 (Trạng từ)

【guo】
AI

Nghĩa 01 · rất; quá

rất; quá

十分;非常

Ví dụ
Hôm nay anh ấy rất vui và cười nhiều.他今天过高兴,笑了很多。【他今天過高興,笑了很多。】
Chiếc váy này không quá hợp với tôi.这件衣服不过合适我。【這件衣服不過合適我。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

过 (Chữ số)

【guo】
AI

Nghĩa 01 · lần; lượt

lần; lượt

用于动作的次数

Ví dụ
Tôi đã đến Bắc Kinh ba lần rồi.我去过北京三次。【我去過北京三次。】
Anh ấy chưa từng tham dự triển lãm đó.他没有去过那个展览。【他沒有去過那個展覽。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

过 (Danh từ)

【guo】
AI

Nghĩa 01 · lỗi; sai lầm; sai sót

lỗi; sai lầm; sai sót

过失;过错(跟“功”相对)

Ví dụ
Lỗi của anh ấy gây ra tai nạn hôm nay.他的过是这次事故的原因。【他的過是這次事故的原因。】
Bạn không có lỗi trong trường hợp này.你没有过,不要担心。【你沒有過,不要擔心。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

过 (Tiểu từ)

【guo】
AI

Nghĩa 01 · từng; đã từng ( biểu thị hành vi đã từng phát sinh, nhưng nay đã hết)

từng; đã từng ( biểu thị hành vi đã từng phát sinh, nhưng nay đã hết)

用在动词后,表示某种行为或变化曾经发生过

Ví dụ
Tôi đã từng tham gia một sự kiện xã hội ở Bắc Kinh.我去过北京参加过活动。【我去過北京參加過活動。】
Cô ấy chưa từng đến bữa tiệc đó.她没去过那个派对。【她沒去過那個派對。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Nghĩa 02 · từng; đã từng (tính chất, trạng thái)

từng; đã từng (tính chất, trạng thái)

用在形容词后,表示曾经有过某种性质或状态,有同现在相比较的意思

Ví dụ
Anh ấy đã từng có những ngày rất bận.他以前过很忙的日子。【他以前過很忙的日子。】
Cô ấy chưa từng cảm thấy thất vọng sao?她没过失望的感觉吗?【她沒過失望的感覺嗎?】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Nghĩa 03 · xong; rồi

xong; rồi

用在动词后,表示完毕

Ví dụ
Anh ấy đã ăn xong bữa tối rồi.他已经吃过晚饭了。【他已經吃過晚飯了。】
Bạn chưa xem bộ phim này sao?你没看过这部电影吗?【你沒看過這部電影嗎?】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Hán tự
过
Bính âm
【guo】【ㄍㄨㄛˋ】【QUÁ, QUA】
Các biến thể
過, 𨒵, 𨓺
Hình thái radical
⿺,辶,寸
Lục thư
hình thanh
Bộ thủ
sước 辶
Số nét
6
Thứ tự bút hoạ
一丨丶丶フ丶
HSK Level ước tính
1
TOCFL Level ước tính
1

Đồng âm (Homophones)

Cùng bộ thủ

Cùng tổng số nét bút

Từ ghép