Anh - Việt

Bản dịch của từ 近 trong tiếng Việt

近

Tính từĐộng từ

Bảng phân tích âm vị 近

Bảng phân tích âm vị 近
Bính âm
Chú âm
Thanh mẫu
Vận mẫu
Thanh điệu
jìnㄐㄧㄣˋjin
thanh huyền

近 (Tính từ)

【jìn】
AI

Nghĩa 01

gần; bên; cận; kề; kế

空间或时间距离短

Ví dụ
Nhà chúng tôi rất gần trường học.我们家离学校很近。【我們家離學校很近。】
Anh ấy không sống gần đây.他不住在这附近。【他不住在這附近。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Nghĩa 02

thân mật; thân thiết; thân cận; gần gũi

关系密切

Ví dụ
Gia đình chúng tôi rất gần gũi với hàng xóm.我们家和邻居关系很近。【我們家和鄰居關系很近。】
Mối quan hệ của họ không thân thiết, hiếm khi nói chuyện.他们的关系不近,几乎不说话。【他們的關系不近,幾乎不說話。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Nghĩa 03

dễ hiểu

易于理解

Ví dụ
Cuốn sách này rất dễ hiểu cho học sinh.这本书的内容很近,适合学生。【這本書的內容很近,適合學生。】
Lời giải thích của anh ấy không dễ hiểu với tôi.他的解释不近,我不明白。【他的解釋不近,我不明白。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

近 (Động từ)

【jìn】
AI

Nghĩa 01

gần; tiếp cận; đến gần; xấp xỉ; sát gần

靠近;接近

Ví dụ
Nhà anh ấy rất gần, chúng tôi thường gặp nhau.他家住得很近,我们常见面。【他家住得很近,我們常見麵。】
Nhà hàng này không gần, đi bộ quá xa.这家餐厅不近,走路太远了。【這家餐廳不近,走路太遠了。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Hán tự
近
Bính âm
【jìn】【ㄐㄧㄣˋ】【CẬN】
Các biến thể
𣥪, 𣥍, 𣂠, 𢆌, 𠧣
Hình thái radical
⿺,辶,斤
Lục thư
hình thanh
Bộ thủ
sước 辶
Số nét
7
Thứ tự bút hoạ
ノノ一丨丶フ丶
HSK Level ước tính
2
TOCFL Level ước tính
1

Đồng âm (Homophones)

Cùng bộ thủ

Cùng tổng số nét bút

Từ ghép