Anh - Việt

Bản dịch của từ 还 trong tiếng Việt

还 【還】

Trạng từĐộng từDanh từ

Bảng phân tích âm vị 还

Bảng phân tích âm vị 还
Bính âm
Chú âm
Thanh mẫu
Vận mẫu
Thanh điệu
huánㄏㄞˊhai
thanh sắc

还 (Trạng từ)

【huán】
AI

Nghĩa 01

còn; vẫn; vẫn còn

表示动作或状态保持不变,相当于“仍然”

Ví dụ
Anh ấy vẫn đang đi bộ trong công viên.他还在公园里散步。【他還在公園裏散步。】
Cô ấy chưa về nhà à?她还没有回家吗?【她還沒有回家嗎?】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Nghĩa 02

còn; càng; còn muốn; còn thêm

表示在已指出的范围以外有所增益或补充

Ví dụ
Anh ấy còn mang quà cho mọi người.他还带来了礼物给大家。【他還帶來了禮物給大家。】
Chúng tôi vẫn chưa nhận được phản hồi của họ.我们还没有收到他们的回复。【我們還沒有收到他們的回復。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Nghĩa 03

hơn; càng; còn hơn

跟“比”连用,表示被比较事物的性状、程度有所增加,相当于“更加”

Ví dụ
Cô ấy còn cao hơn tôi hai centimet.她还比我高两厘米。【她還比我高兩釐米。】
Hôm nay không còn lạnh hơn hôm qua.今天还不比昨天冷。【今天還不比昨天冷。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 04

tạm; cũng (chấp nhận được)

用在形容词前,表示勉强达到一般的程度

Ví dụ
Màn trình diễn của anh ấy còn chấp nhận được với mọi người.他的表现还可以,大家都满意。【他的錶現還可以,大家都滿意。】
Chiếc váy này còn không đẹp, chúng ta không mua nhé?这件衣服还不好看,不买吧?【這件衣服還不好看,不買吧?】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 05

lại; hãy; còn chưa; ngay cả

用在上半句里作陪衬,下半句作出推论,相当于“尚且”

Ví dụ
Anh ấy vẫn chưa đến, chúng ta bắt đầu trước đi.他还没到,我们先开始吧。【他還沒到,我們先開始吧。】
Bạn còn chưa hiểu lý do này sao?你还不明白这个道理吗?【你還不明白這個道理嗎?】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 06

không ngờ; không dè

表示对某件事物,没想到如此,而居然如此

Ví dụ
Anh ấy thật sự biết cách nói đùa.他还真会说笑话。【他還真會說笑話。】
Tôi không ngờ cô ấy sẽ đến.我还没想到她会来。【我還沒想到她會來。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Nghĩa 07

mới; ngay từ (biểu thị sớm đã như thế)

表示早已如此

Ví dụ
Cô ấy vẫn nhớ cuộc họp quan trọng đó.她还记得那次重要的会议。【她還記得那次重要的會議。】
Anh ấy chưa hoàn thành nhiệm vụ hôm nay sao?他还没有完成今天的任务吗?【他還沒有完成今天的任務嗎?】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

还 (Động từ)

【huán】
AI

Nghĩa 01

về; trở về

返回原来的地方或恢复原来的状态

Ví dụ
Anh ấy đã trả lại cuốn sách mượn.他还了借给他的书。【他還了借給他的書。】
Cô ấy chưa trả điện thoại.她还没有还手机。【她還沒有還手機。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Nghĩa 02

trả; trả lại; trả về

把借来的钱或物归回原主

Ví dụ
Hôm nay tôi đã trả lại sách cho thầy Vương.我今天还了王老师的书。【我今天還了王老師的書。】
Bạn không trả lại tiền cho mẹ sao?你没有还妈妈的钱吗?【你沒有還媽媽的錢嗎?】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

trả miếng; đáp lại

回报别人对自己的行动

Ví dụ
Tôi muốn trả lại sự giúp đỡ của bạn.我想还朋友的帮助。【我想還朋友的幫助。】
Cô ấy không trả lại quà của đồng nghiệp.她不还同事的礼物。【她不還衕事的禮物。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

还 (Danh từ)

【huán】
AI

Nghĩa 01

họ Hoàn

姓

Ví dụ
Họ của anh ấy rất nổi tiếng ở đây.他的还很有名。【他的還很有名。】
Tôi không biết họ của anh ấy.我不知道他的还。【我不知道他的還。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Hán tự
还
Bính âm
【huán】【ㄏㄞˊ, ㄏㄨㄢˊ】【HOÀN】
Các biến thể
還, 𢕼, 𨕔, 𨖞, 𨘣
Hình thái radical
⿺,辶,不
Lục thư
hội ý
Bộ thủ
sước 辶
Số nét
7
Thứ tự bút hoạ
一ノ丨丶丶フ丶
HSK Level ước tính
1
TOCFL Level ước tính
2

Đồng âm (Homophones)

Cùng bộ thủ

Cùng tổng số nét bút

Từ ghép