还 【還】
Bảng phân tích âm vị 还
Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
| huán | ㄏㄞˊ | h | ai | thanh sắc |
还 (Trạng từ)
Nghĩa 01
còn; vẫn; vẫn còn
表示动作或状态保持不变,相当于“仍然”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nghĩa 02
còn; càng; còn muốn; còn thêm
表示在已指出的范围以外有所增益或补充
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nghĩa 03
hơn; càng; còn hơn
跟“比”连用,表示被比较事物的性状、程度有所增加,相当于“更加”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 04
tạm; cũng (chấp nhận được)
用在形容词前,表示勉强达到一般的程度
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 05
lại; hãy; còn chưa; ngay cả
用在上半句里作陪衬,下半句作出推论,相当于“尚且”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 06
không ngờ; không dè
表示对某件事物,没想到如此,而居然如此
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nghĩa 07
mới; ngay từ (biểu thị sớm đã như thế)
表示早已如此
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
还 (Động từ)
Nghĩa 01
về; trở về
返回原来的地方或恢复原来的状态
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nghĩa 02
trả; trả lại; trả về
把借来的钱或物归回原主
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
trả miếng; đáp lại
回报别人对自己的行动
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
还 (Danh từ)
Nghĩa 01
họ Hoàn
姓
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm
- 【huán】【ㄏㄞˊ, ㄏㄨㄢˊ】【HOÀN】
- Các biến thể
- 還, 𢕼, 𨕔, 𨖞, 𨘣
- Hình thái radical
- ⿺,辶,不
- Lục thư
- hội ý
- Bộ thủ
- sước 辶
- Số nét
- 7
- Thứ tự bút hoạ
- 一ノ丨丶丶フ丶
- HSK Level ước tính
- 1
- TOCFL Level ước tính
- 2