Anh - Việt
远 【遠】
Tính từDanh từĐộng từ
Bảng phân tích âm vị 远
Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
| yuǎn | ㄩㄢˇ | y | uan | thanh hỏi |
远 (Tính từ)
【yuǎn】
AI
Nghĩa 01
xa; viễn
空间或时间的距离长 (跟''近''相对)
Ví dụ
Nhà anh ấy rất xa, khó đến được.他的家很远,不容易去。【他的家很遠,不容易去。】
Nơi này không xa, chúng tôi không đi lạc.这个地方不远,我们不走错。【這個地方不遠,我們不走錯。】
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nghĩa 02
xa; sơ sơ; không thân (quan hệ huyết thống)
(血统关系) 疏远
Ví dụ
Anh ấy xa cách với họ hàng.他和亲戚的关系很远。【他和親戚的關系很遠。】
Cô ấy không xa lánh bạn bè.她和朋友不远,不常联系。【她和朋友不遠,不常聯系。】
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nghĩa 03
xa; khác nhau xa
(差别) 程度大
Ví dụ
Ý tưởng của chúng tôi khác nhau rất nhiều.我们的想法差得很远。【我們的想法差得很遠。】
Trình độ của anh ấy vẫn chưa đủ.他的水平还远不够。【他的水平還遠不夠。】
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
远 (Danh từ)
【yuǎn】
AI
Nghĩa 01
họ Viễn
姓
Ví dụ
Tên họ Viễn là một họ cổ xưa.远是一个古老的姓氏。【遠是一個古老的姓氏。】
Họ của cô ấy không phải là Viễn.她的姓不是远。【她的姓不是遠。】
Từ tiếng Việt gần nghĩa
远 (Động từ)
【yuǎn】
AI
Nghĩa 01
rời; tránh; xa lánh
不接近;不亲近
Ví dụ
Anh ấy sống xa và ít khi tham gia các buổi tiệc.他住得很远,不常来参加聚会。【他住得很遠,不常來參加聚會。】
Bạn không rời xa bạn bè, điều đó tốt chứ?你不远离朋友,这样好吗?【你不遠離朋友,這樣好嗎?】
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm
- 【yuǎn】【ㄩㄢˇ】【VIỄN】
- Các biến thể
- 遠, 逺, 𢕱, 𨖸
- Hình thái radical
- ⿺,⻌,元
- Lục thư
- hình thanh
- Bộ thủ
- sước 辶
- Số nét
- 7
- Thứ tự bút hoạ
- 一一ノフ丶フ丶
- HSK Level ước tính
- 1
- TOCFL Level ước tính
- 1