Anh - Việt
量
Danh từĐộng từ
Bảng phân tích âm vị 量
Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
| liáng | ㄌㄧㄤˋ | l | iang | thanh huyền |
量 (Danh từ)
【liáng】
AI
Nghĩa 01
lượng; số lượng
指数量
Ví dụ
Số lượng dân số trong thành phố này rất lớn.这个城市的人口量很大。【這個城市的人口量很大。】
Anh ấy không biết số lượng tham gia của sự kiện này.他不知道这次活动的参与量。【他不知道這次活動的參與量。】
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nghĩa 02
sức chứa; dung lượng; lượng (khả năng chịu đựng)
指能容纳的限度
Ví dụ
Sức chứa của phòng này là năm mươi người.这个会议室的量是五十人。【這個會議室的量是五十人。】
Số lượng ở đây không đủ cho sự kiện lớn.这里的量不够举办大型活动。【這裏的量不夠舉辦大型活動。】
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nghĩa 03
đong; đo (đơn vị đo)
古代指斗;升一类测量体积的器物
Ví dụ
Người xưa dùng đơn vị đo thể tích ngũ cốc.古代用量来测量粮食的体积。【古代用量來測量糧食的體積。】
Anh ấy không có đủ dung tích để đổ đầy xô.他没有足够的量来装满桶。【他沒有足夠的量來裝滿桶。】
Từ tiếng Việt gần nghĩa
量 (Động từ)
【liáng】
AI
Nghĩa 01
lường trước; tính trước; lượng; ước lượng
估计;衡量
Ví dụ
Chúng ta cần đo diện tích phòng ngay.我们需要量一下这个房间的面积。【我們需要量一下這個房間的麵積。】
Anh ấy không ước lượng dữ liệu chính xác.他没有量出正确的数据。【他沒有量出正確的數據。】
Từ tiếng Việt gần nghĩa
量 (Động từ)
【liáng】
AI
Nghĩa 01
đong; đo; lượng
用器具测定事物的轻重;长短;大小;多少或其他性质
Ví dụ
Họ đo chất lượng không khí bằng thiết bị.他们用仪器量空气质量。【他們用儀器量空氣質量。】
Chúng ta không thể đo thời gian của mỗi người.我们不能量每个人的时间。【我們不能量每個人的時間。】
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
đắn đo; cân nhắc; suy tính; xem xét; ngắm nghía; đánh giá
端量;估量
Ví dụ
Anh ấy đo chiều dài bàn cẩn thận.他量了桌子的长度。【他量了桌子的長度。】
Chúng tôi không thể ước lượng kết quả chính xác.我们不能量出准确的结果。【我們不能量出準確的結果。】
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm
- 【liáng】【ㄌㄧㄤˋ, ㄌㄧㄤˊ】【LƯỢNG】
- Các biến thể
- 𣊹, 𨤥, 𨤦, 量
- Hình thái radical
- ⿱,旦,里
- Lục thư
- hội ý
- Bộ thủ
- lí 里
- Số nét
- 12
- Thứ tự bút hoạ
- 丨フ一一一丨フ一一丨一一
- HSK Level ước tính
- 4
- TOCFL Level ước tính
- 4