Anh - Việt

Bản dịch của từ 问题 trong tiếng Việt

问题

Danh từTính từ

Bảng phân tích âm vị 问

Bảng phân tích âm vị 问
Bính âm
Chú âm
Thanh mẫu
Vận mẫu
Thanh điệu
wènㄨㄣˋwen
thanh huyền

问题 (Danh từ)

【wèn tí】
AI

Nghĩa 01

câu hỏi; đề hỏi

要求回答或解释的题目

Ví dụ
Cuộc họp đã thảo luận về một vấn đề quan trọng.这次会议讨论了重要的问题。【這次會議討論了重要的問題。】
Anh ấy không giải quyết vấn đề đó.他没有解决那个问题。【他沒有解決那個問題。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Nghĩa 02

vấn đề (phải nghiên cứu, thảo luận, giải quyết)

须要研究讨论并加以解决的矛盾、疑难

Ví dụ
Vấn đề này rất quan trọng và cần thảo luận.这个问题很重要,需要大家讨论。【這個問題很重要,需要大家討論。】
Anh ấy không giải quyết vấn đề xã hội này.他没有解决这个社会问题。【他沒有解決這個社會問題。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Nghĩa 03

chuyện; trở ngại; trắc trở; vấn đề

事故或意外

Ví dụ
Hôm qua xảy ra một sự cố nghiêm trọng.昨天发生了一个严重的问题。【昨天發生了一個嚴重的問題。】
Tai nạn này không phải lỗi của chúng tôi.这个问题不是我们的责任。【這個問題不是我們的責任。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Nghĩa 04

quan trọng; mấu chốt (điểm)

关键;重要之点

Ví dụ
Vấn đề này rất quan trọng với xã hội chúng ta.这个问题很重要,我们必须解决。【這個問題很重要,我們必須解決。】
Bạn có nghĩ vấn đề này dễ không?你觉得这个问题不难吗?【你覺得這個問題不難嗎?】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

问题 (Tính từ)

【wèn tí】
AI

Nghĩa 01

có vấn đề; không bình thường

不正常的,不符合要求的

Ví dụ
Kế hoạch này không có vấn đề, rất hợp lý.这个方案没有问题,很合理。【這個方案沒有問題,很合理。】
Hành vi của anh ấy có lỗi và không được chấp nhận.他的行为存在问题,不被接受。【他的行為存在問題,不被接受。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 问题

wèn

问

tí

题

Các từ liên quan

Hán tự
问
Bính âm
【wèn】【ㄨㄣˋ】【VẤN】
Các biến thể
問, 𠳅
Hình thái radical
⿵,门,口
Lục thư
hình thanh
Bộ thủ
môn 门
Số nét
6
Thứ tự bút hoạ
丶丨フ丨フ一
HSK Level ước tính
1
TOCFL Level ước tính
1

Đồng âm (Homophones)

Cùng bộ thủ

Cùng tổng số nét bút

Từ ghép