Anh - Việt
食堂
Danh từ
Bảng phân tích âm vị 食
Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
| sì | ㄕˊ | sh | i | thanh sắc |
| yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
食堂 (Danh từ)
【shí táng】
AI
Nghĩa 01 · nhà ăn; căng tin
nhà ăn; căng tin
工厂、学校等单位给本单位的公园、学生买饭、吃饭的地方。
Ví dụ
Căng tin nhà máy luôn đông đúc mỗi ngày.学校的食堂每天都很热闹。【學校的食堂每天都很熱鬧。】
Nhà máy không có căn tin riêng sao?工厂没有自己的食堂吗?【工廠沒有自己的食堂嗎?】
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 食堂
shí
食
táng
堂
- Bính âm
- 【sì】【ㄕˊ, ㄙˋ】【THỰC】
- Các biến thể
- 蝕, 飠, 𠋑, 𨢁, 𩚀, 𩚁, 𩚃, 饣, 飼, 𠊊, 𢻘, 𪛏
- Hình thái radical
- ⿱,亽,艮
- Lục thư
- hội ý
- Bộ thủ
- thực 飠
- Số nét
- 9
- Thứ tự bút hoạ
- ノ丶丶フ一一フノ丶