Anh - Việt

Bản dịch của từ 马 trong tiếng Việt

马 【馬】

Danh từTính từ

Bảng phân tích âm vị 马

Bảng phân tích âm vị 马
Bính âm
Chú âm
Thanh mẫu
Vận mẫu
Thanh điệu
mǎㄇㄚˇma
thanh hỏi

马 (Danh từ)

【mǎ】
AI

Nghĩa 01

họ Mã

姓

Ví dụ
Ông Mã là hàng xóm của tôi.马先生是我的邻居。【馬先生是我的鄰居。】
Bạn có biết cô Mã không?你认识马小姐吗?【你認識馬小姐嗎?】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Nghĩa 02

ngựa; con ngựa

指一种动物

Ví dụ
Tôi đã thấy một con ngựa trong công viên hôm qua.我昨天在公园看到一匹马。【我昨天在公園看到一匹馬。】
Không có con ngựa nào trên đường này.这条街上没有马。【這條街上沒有馬。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

马 (Tính từ)

【mǎ】
AI

Nghĩa 01

to; lớn; to lớn

大

Ví dụ
Con ngựa này rất lớn và được yêu thích.这匹马很大,很受欢迎。【這匹馬很大,很受歡迎。】
Con ngựa đó không lớn để đua.那匹马不大,不适合比赛。【那匹馬不大,不適合比賽。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Hán tự
马
Bính âm
【mǎ】【ㄇㄚˇ】【MÃ】
Các biến thể
馬, 𢒗, 𢒠, 𢒧, 𩡬
Lục thư
tượng hình
Bộ thủ
mã 马
Số nét
3
Thứ tự bút hoạ
フフ一
HSK Level ước tính
3
TOCFL Level ước tính
1

Đồng âm (Homophones)

Cùng bộ thủ

Cùng tổng số nét bút

Từ ghép