Anh - Việt

Bản dịch của từ 骂 trong tiếng Việt

骂 【罵】

Động từ

Bảng phân tích âm vị 骂

Bảng phân tích âm vị 骂
Bính âm
Chú âm
Thanh mẫu
Vận mẫu
Thanh điệu
màㄇㄚˋma
thanh huyền

骂 (Động từ)

【mà】
AI

Nghĩa 01

chửi; chửi rủa; mắng nhiếc

用粗野或恶意的话侮辱人

Ví dụ
Anh ấy thường xúc phạm người khác, thật bất lịch sự.他常常骂别人,很不礼貌。【他常常罵別人,很不禮貌。】
Bạn không nên mắng trẻ con, chúng đang học.你不应该骂孩子,他们在学习。【你不應該罵孩子,他們在學習。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Nghĩa 02

trách; trách móc; mắng

斥责

Ví dụ
Anh ấy bị giáo viên mắng vì đến muộn.他因为迟到被老师骂了。【他因為遲到被老師罵了。】
Cô ấy không mắng ai, đó là hiểu lầm.她没有骂人,这是误会。【她沒有罵人,這是誤會。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Hán tự
骂
Bính âm
【mà】【ㄇㄚˋ】【MẠ】
Các biến thể
駡, 罵, 𦋻, 𩡿
Hình thái radical
⿱,吅,马
Lục thư
hình thanh
Bộ thủ
mã 马
Số nét
9
Thứ tự bút hoạ
丨フ一丨フ一フフ一
HSK Level ước tính
5
TOCFL Level ước tính
3

Đồng âm (Homophones)

Cùng bộ thủ

Cùng tổng số nét bút

Từ ghép