Anh - Việt
骑自行车
Cụm từ
Bảng phân tích âm vị 骑
Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
| qí | ㄑㄧˊ | q | i | thanh sắc |
骑自行车 (Cụm từ)
【qí zì xíng chē】
AI
Nghĩa 01 · đạp xe; đi xe đạp
đạp xe; đi xe đạp
指人坐在自行车上,用双脚踩动踏板,使自行车前进的一种动作或行为
Ví dụ
Tôi thường đi xe đạp đến công viên mỗi sáng.我每天早上骑自行车去公园。【我每天早上騎自行車去公園。】
Anh ấy không thích đạp xe đi làm.他不喜欢骑自行车去上班。【他不喜歡騎自行車去上班。】
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 骑自行车
qí
骑
zì
自
xíng
行
chē
车
- Bính âm
- 【qí】【ㄑㄧˊ】【KỴ】
- Các biến thể
- 騎
- Hình thái radical
- ⿰,马,奇
- Lục thư
- hình thanh
- Bộ thủ
- mã 马
- Số nét
- 11
- Thứ tự bút hoạ
- フフ一一ノ丶一丨フ一丨
- HSK Level ước tính
- 2
- TOCFL Level ước tính
- 1