Bản dịch của từ 一国两制 trong tiếng Việt
一国两制
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yí | ㄧˊ | y | i | thanh sắc |
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
一国两制 (Danh từ)
【yì guó liǎng zhì】
01
Chính sách “một quốc gia, hai chế độ” — một nước nhưng cho phép tồn tại hai hệ thống chính trị/kinh tế khác nhau (ví dụ: đại lục theo chế độ xã hội chủ nghĩa, Hồng Kông/Macau theo chế độ tư bản).
指一个国家,两种制度。是中国共产党于1978年十一届三中全会后提出的完成国家统一的基本国策,在大陆实行社会主义制度,在香港、澳门设立特别行政区,实行资本主义制度。这项政策也适用于台湾。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一国两制
yī
一
guó
国
liǎng
两
zhì
制
Các từ liên quan
一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
国丈
国丧
国中之国
两七
两三
两上领
两下
两下子
制一
制世
制中
制举
制举业
- Bính âm:
- 【yí】【ㄧˊ】【NHẤT】
- Các biến thể:
- 壹, 弌, 𠤪
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 1
- Thứ tự bút hoạ:
- 一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠄱
悘
㥋
衤
壱
噫
依
衣
渏
譩
畩
壹
𠁚
𠀛
𠁙
𠁆
𠀅
𠁘
𠁐
𠀏
𠀌
歹
专
𠁉
𠃋
𠃌
𠃍
𠃉
𠄌
丿
亅
𠄎
丨
𠃑
丶
乛
一亿
一直
一般
一起
一切
一定
一共
一些
一下
一旦
一样
