Bản dịch của từ 一大钱 trong tiếng Việt

一大钱

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˊyithanh sắc

ㄧˋyithanh huyền

一大钱 (Danh từ)

yī dà qián
01

Một đồng tiền lớn (古义指大钱一枚);亦用作称赞官吏廉洁的典故出自东汉刘宠受人赠钱只取一枚大钱

东汉会稽太守刘宠,有政绩。后征为将作大匠。将行,有五六父老各赍百钱以送,宠只受每人一枚大钱。见《后汉书.循吏传.刘宠》。后用为称颂官吏廉洁的典实。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一大钱

qián

Các từ liên quan

一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
大一统
大万
大丈夫
钱丬鱼
钱串
钱串子
一
Bính âm:
【yí】【ㄧˊ】【NHẤT】
Các biến thể:
壹, 弌, 𠤪
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
1
Thứ tự bút hoạ:
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép