Bản dịch của từ 一对 trong tiếng Việt

一对

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˊyithanh sắc

ㄧˋyithanh huyền

一对 (Danh từ)

yī duì
01

Một cặp; hai vật cùng kiểu, có thể ghép với nhau (ví dụ: một cặp hoa tai, một đôi giày). Hán-Việt: “nhất đối” — đối = cặp.

两物形状相同,可以匹配。。如:「一对耳环」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Một cặp (đôi vợ chồng); đôi, cặp tương xứng

夫妇。。水浒传.第一○四回:「三娘的八字,十分旺夫,适纔曾合过来,铜盆铁帚,正是一对儿夫妻。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一对

duì

一
Bính âm:
【yí】【ㄧˊ】【NHẤT】
Các biến thể:
壹, 弌, 𠤪
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
1
Thứ tự bút hoạ:
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép