Bản dịch của từ 一封 trong tiếng Việt
一封
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yí | ㄧˊ | y | i | thanh sắc |
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
一封 (Danh từ)
【yì fēng】
01
Một phong (đơn vị đếm: một bức/thư/đóng gói thư từ được phong lại)
3.表数量。用于书信等封缄之物。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
(của lạc đà) lạc đà một bướu; lạc đà một bướu
2.指单峰(驼)。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
古代以十万平方里为一“封”的面积单位(古制面积称谓)
1.古以十万平方里为“一封”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一封
yī
一
fēng
封
Các từ liên quan
一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
封一
封三
封事
封二
封人
- Bính âm:
- 【yí】【ㄧˊ】【NHẤT】
- Các biến thể:
- 壹, 弌, 𠤪
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 1
- Thứ tự bút hoạ:
- 一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠄱
悘
㥋
衤
壱
噫
依
衣
渏
譩
畩
壹
𠁚
𠀛
𠁙
𠁆
𠀅
𠁘
𠁐
𠀏
𠀌
歹
专
𠁉
𠃋
𠃌
𠃍
𠃉
𠄌
丿
亅
𠄎
丨
𠃑
丶
乛
一亿
一直
一般
一起
一切
一定
一共
一些
一下
一旦
一样
