Bản dịch của từ 一封书 trong tiếng Việt
一封书
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yí | ㄧˊ | y | i | thanh sắc |
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
一封书 (Danh từ)
【yì fēng shū】
01
Một bức thư (một phong thư); lượng từ: 一封 = một phong/ bức
1.一封信。
Ví dụ
02
( Nanqu cổ) Tên một giai điệu hay còn gọi là "Tạm biệt dòng sông mùa thu", là tên của Nanciqu (tên một giai điệu được sử dụng trong lời bài hát và tác phẩm âm nhạc)
3.南词曲牌名。一名《秋江送别》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Một loại hình án/torture thời Minh (truyền thống Trung Quốc) — cách tra tấn đặc thù gọi là “一封书”
2.明代一种酷刑的名称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一封书
yī
一
fēng
封
shū
书
Các từ liên quan
一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
封一
封三
封事
封二
封人
书不尽意
书不尽言
书不尽言,言不尽意
书不释手
书业
- Bính âm:
- 【yí】【ㄧˊ】【NHẤT】
- Các biến thể:
- 壹, 弌, 𠤪
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 1
- Thứ tự bút hoạ:
- 一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠄱
悘
㥋
衤
壱
噫
依
衣
渏
譩
畩
壹
𠁚
𠀛
𠁙
𠁆
𠀅
𠁘
𠁐
𠀏
𠀌
歹
专
𠁉
𠃋
𠃌
𠃍
𠃉
𠄌
丿
亅
𠄎
丨
𠃑
丶
乛
一亿
一直
一般
一起
一切
一定
一共
一些
一下
一旦
一样
