Bản dịch của từ 一座 trong tiếng Việt
一座
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yí | ㄧˊ | y | i | thanh sắc |
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
一座 (Danh từ)
【yī zuò】
01
Lượng từ/ danh từ chỉ một vật dựng đứng, một công trình lớn (một toà, một ngọn), ví dụ: 'một ngọn núi', 'một tòa tháp' (Hán Việt: nhất toạ).
竖立的器或物,一件称为「一座」。。如:「一座山」、「一座塔」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
或作「一坐」。
Ví dụ
03
满座的宾客。。如:「一座称善」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一座
yī
一
zuò
座
- Bính âm:
- 【yí】【ㄧˊ】【NHẤT】
- Các biến thể:
- 壹, 弌, 𠤪
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 1
- Thứ tự bút hoạ:
- 一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠄱
悘
㥋
衤
壱
噫
依
衣
渏
譩
畩
壹
𠁚
𠀛
𠁙
𠁆
𠀅
𠁘
𠁐
𠀏
𠀌
歹
专
𠁉
𠃋
𠃌
𠃍
𠃉
𠄌
丿
亅
𠄎
丨
𠃑
丶
乛
一亿
一直
一般
一起
一切
一定
一共
一些
一下
一旦
一样
