Bản dịch của từ 一心 trong tiếng Việt

一心

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˊyithanh sắc

ㄧˋyithanh huyền

一心 (Danh từ)

yì xīn
01

Chung một lòng; nhất tâm, cùng một chí hướng (ví dụ: 一心一意: chăm chú/nhất tâm làm việc)

1.一条心。同心;齐心。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chí thành, toàn tâm toàn ý; một lòng một dạ (làm việc/gìn giữ lòng trung thành)

2.忠心;全心全意。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Chuyên tâm; một lòng một dạ (làm việc gì đó hết lòng, không phân tâm)

3.专心;一心一意。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Tấm lòng/nguyện vọng của một người; toàn bộ suy nghĩ, ý định trong lòng (ví dụ: 一心想要/一心一意)

5.一个人的心意或整个心思。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Một lòng một dạ; cùng một ý chí, không thiên vị (ví dụ: 一心一意 = toàn tâm toàn ý)

4.一样的心意,无所偏爱。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一心

xīn

Các từ liên quan

一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
一
Bính âm:
【yí】【ㄧˊ】【NHẤT】
Các biến thể:
壹, 弌, 𠤪
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
1
Thứ tự bút hoạ:
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép