Bản dịch của từ 一心同功 trong tiếng Việt

一心同功

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˊyithanh sắc

ㄧˋyithanh huyền

一心同功 (Thành ngữ)

yì xīn tóng gōng
01

Đồng tâm hiệp lực; cùng chung một lòng để hoàn thành công việc/ nhiệm vụ (一心: một lòng; 同功: cùng đạt được công tích)

同心协力,共赴事功。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一心同功

xīn

tóng

gōng

Các từ liên quan

一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
同一
同一律
同一性
同三品
同上
功不唐捐
功不补患
功业
一
Bính âm:
【yí】【ㄧˊ】【NHẤT】
Các biến thể:
壹, 弌, 𠤪
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
1
Thứ tự bút hoạ:
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép