Bản dịch của từ 一折书 trong tiếng Việt
一折书
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yí | ㄧˊ | y | i | thanh sắc |
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
一折书 (Danh từ)
【yì shé shū】
01
Sách bán giá rẻ theo khuyến mãi: bán với giá một折(một tiết = 1/10) tức bằng 1/10 giá gốc; thường chỉ sách phẩm chất thấp, in ấn thô (thuật ngữ xuất hiện nhiều ở thập niên 1930).
按定价一折出售的廉价书籍。一折,指原价的十分之一。三十年代行销甚广,但失于粗制滥造。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一折书
yī
一
zhé
折
shū
书
Các từ liên quan
一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
折中
折丹
折乌巾
书不尽意
书不尽言
书不尽言,言不尽意
书不释手
书业
- Bính âm:
- 【yí】【ㄧˊ】【NHẤT】
- Các biến thể:
- 壹, 弌, 𠤪
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 1
- Thứ tự bút hoạ:
- 一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠄱
悘
㥋
衤
壱
噫
依
衣
渏
譩
畩
壹
𠁚
𠀛
𠁙
𠁆
𠀅
𠁘
𠁐
𠀏
𠀌
歹
专
𠁉
𠃋
𠃌
𠃍
𠃉
𠄌
丿
亅
𠄎
丨
𠃑
丶
乛
一亿
一直
一般
一起
一切
一定
一共
一些
一下
一旦
一样
