Bản dịch của từ 一指马 trong tiếng Việt

一指马

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˊyithanh sắc

ㄧˋyithanh huyền

一指马 (Danh từ)

yì zhí mǎ
01

Một thành ngữ/phép ẩn dụ triết học (từ《庄子》) chỉ lẽ vạn vật tương thông, dùng «một cái» để biểu thị toàn thể vũ trụ; ý là lấy một vật (chỉ/ma) làm ẩn dụ để nói về bản thể chung của muôn vật.

《庄子.齐物论》:“以指喻指之非指,不若以非指喻指之非指也;以马喻马之非马,不若以非马喻马之非马也。天地一指也,万物一马也。”按《公孙龙子.指物论》:“物莫非指,而指非指。”又《白马论》:“马者,所以命形也;白者,所以命色也。命色形者,非命形也。故曰:白马非马。”《庄子》指﹑马之义,乃破公孙龙说,认为指马皆非实有,如果说指(概念),则天地间的一切都可说是指;如果说马,则宇宙间的万物都可说是马。后因以“一指马”喻宇宙万物之理。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一指马

zhǐ

Các từ liên quan

一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
指不胜偻
指不胜屈
指东划西
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
一
Bính âm:
【yí】【ㄧˊ】【NHẤT】
Các biến thể:
壹, 弌, 𠤪
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
1
Thứ tự bút hoạ:
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép