Bản dịch của từ 一掌金 trong tiếng Việt

一掌金

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˊyithanh sắc

ㄧˋyithanh huyền

一掌金 (Danh từ)

yì zhǎng jīn
01

Một phương pháp tính cổ Trung Quốc dùng ngón tay thay bàn tính: chia mỗi ngón tay bên trái làm ba đoạn để chỉ số 1–9, khi tính dùng ngón tay phải chỉ vị trí;亦泛指 cách tính/khả năng tính toán.

我国古代以手指代替算盘直档的一种计算方法。左手每指以三节分定九数,一二三位于左,自下而上;四五六位于中,自上而下;七八九位于右,自下而上。计算时,用右手各指指定其位以辨数。见明程大位《算法统宗·难题·一掌金定位图》。亦泛指计算。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一掌金

zhǎng

jīn

Các từ liên quan

一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
掌上
掌上儛
掌上明珠
掌上珍
掌上珍珠
金三品
金不换
金丝
金丝桃
金丝熏
一
Bính âm:
【yí】【ㄧˊ】【NHẤT】
Các biến thể:
壹, 弌, 𠤪
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
1
Thứ tự bút hoạ:
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép