Bản dịch của từ 一文不名 trong tiếng Việt

一文不名

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˊyithanh sắc

ㄧˋyithanh huyền

一文不名 (Tính từ)

yì wén bù míng
01

一文不名: không có một xu, hoàn toàn nghèo túng (chữ Hán = chiếm hữu/tiền). Dùng để miêu tả rất bần cùng, túng thiếu.

名:占有。一个钱都没有。形容非常贫困。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一文不名

wén

míng

Các từ liên quan

一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
文丈
文不加点
文不对题
文丐
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
一
Bính âm:
【yí】【ㄧˊ】【NHẤT】
Các biến thể:
壹, 弌, 𠤪
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
1
Thứ tự bút hoạ:
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép