Bản dịch của từ 一月三舟 trong tiếng Việt
一月三舟
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yí | ㄧˊ | y | i | thanh sắc |
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
一月三舟 (Thành ngữ)
【yí yuè sān zhōu】
01
Phật gia câu: cùng một đồ vật/đối tượng (một mặt trăng) nhưng trên ba chiếc thuyền khác nhau nhìn thấy từ góc độ khác nhau — nghĩa là nguyên tắc một nhưng do người hiểu khác nhau nên cách giải thích khác nhau. (tương tự: cùng một đạo lý, tùy người mà hiểu)
佛家语,同是一个月亮,三只船上的人看的角度各不一样。比喻佛家的道规只有一个,而因人理解不同而异。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一月三舟
yí
一
yuè
月
sān
三
zhōu
舟
Các từ liên quan
一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
月一盘
月上
月下
月下书
月下星前
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
舟中之指可掬
舟中敌国
舟人
舟兵
舟军
- Bính âm:
- 【yí】【ㄧˊ】【NHẤT】
- Các biến thể:
- 壹, 弌, 𠤪
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 1
- Thứ tự bút hoạ:
- 一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠄱
悘
㥋
衤
壱
噫
依
衣
渏
譩
畩
壹
𠁚
𠀛
𠁙
𠁆
𠀅
𠁘
𠁐
𠀏
𠀌
歹
专
𠁉
𠃋
𠃌
𠃍
𠃉
𠄌
丿
亅
𠄎
丨
𠃑
丶
乛
一亿
一直
一般
一起
一切
一定
一共
一些
一下
一旦
一样
