Bản dịch của từ 一本十利 trong tiếng Việt

一本十利

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˊyithanh sắc

ㄧˋyithanh huyền

一本十利 (Thành ngữ)

yì běn shí lì
01

Vốn ít lợi nhiều; vốn bỏ ra nhỏ nhưng thu lợi lớn; cũng để chỉ việc công sức/đầu tư nhỏ mà thu kết quả lớn.

本:本钱;利:利润。本钱小,利润大。也比喻下的力量极小,得益却极大。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一本十利

běn

shí

Các từ liên quan

一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
本世纪
本业
本主
本主儿
本义
十一
十一千百
十一月
十一而税
十七
利上生利
利不亏义
利事
利于
利交
一
Bính âm:
【yí】【ㄧˊ】【NHẤT】
Các biến thể:
壹, 弌, 𠤪
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
1
Thứ tự bút hoạ:
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép