Bản dịch của từ 一百五 trong tiếng Việt
一百五
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yí | ㄧˊ | y | i | thanh sắc |
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
一百五 (Danh từ)
【yì bái wǔ】
01
Một loại mẫu đơn (hoa mẫu đơn) — một trong các giống mẫu đơn, thường nở vào dịp Hàn Thực
2.牡丹之一种。开于寒食节,故称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
1.指寒食。冬至后一百零五天即为寒食,故名。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一百五
yì
一
bǎi
百
wǔ
五
Các từ liên quan
一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
百一
百一诗
百一钟
百万
百万买宅,千万买邻
五一六通知
五一节
五丁
五七
- Bính âm:
- 【yí】【ㄧˊ】【NHẤT】
- Các biến thể:
- 壹, 弌, 𠤪
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 1
- Thứ tự bút hoạ:
- 一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠄱
悘
㥋
衤
壱
噫
依
衣
渏
譩
畩
壹
𠁚
𠀛
𠁙
𠁆
𠀅
𠁘
𠁐
𠀏
𠀌
歹
专
𠁉
𠃋
𠃌
𠃍
𠃉
𠄌
丿
亅
𠄎
丨
𠃑
丶
乛
一亿
一直
一般
一起
一切
一定
一共
一些
一下
一旦
一样
