Bản dịch của từ 一迷 trong tiếng Việt
一迷
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yí | ㄧˊ | y | i | thanh sắc |
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
一迷 (Danh từ)
【yì mí】
01
Một thứ mê đắm, sự mê mẩn quá mức (thói quen hoặc sở thích khiến người ta say mê, như: “chơi cờ là một迷”)
一种过度的好尚。。如:「下棋是一迷」、「看球赛是一迷」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Cứ mãi (mù quáng) như trước; cũng viết là「一昧」—chỉ trạng thái làm một việc mãi không ngừng, thường mang nghĩa tiêu cực như mù quáng, bảo thủ
亦作「一昧」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
一味、一直。元.高文秀.遇上皇.第一折:「耳根上一迷里直拳抢,他恶狠狠都扯破我衣裳」。。元.秦简夫.赵礼让肥.第三折:「怎当他一迷里胡为,百般家抪摆。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一迷
yī
一
mí
迷
- Bính âm:
- 【yí】【ㄧˊ】【NHẤT】
- Các biến thể:
- 壹, 弌, 𠤪
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 1
- Thứ tự bút hoạ:
- 一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠄱
悘
㥋
衤
壱
噫
依
衣
渏
譩
畩
壹
𠁚
𠀛
𠁙
𠁆
𠀅
𠁘
𠁐
𠀏
𠀌
歹
专
𠁉
𠃋
𠃌
𠃍
𠃉
𠄌
丿
亅
𠄎
丨
𠃑
丶
乛
一亿
一直
一般
一起
一切
一定
一共
一些
一下
一旦
一样
