Bản dịch của từ 一面之雅 trong tiếng Việt

一面之雅

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˊyithanh sắc

ㄧˋyithanh huyền

一面之雅 (Danh từ)

yī miàn zhī yǎ
01

Mối quan hệ thoáng qua, quen biết chốc lát (cũng viết 一面之交)

亦作「一面之交」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Mối quan hệ thân quen rất mỏng, chỉ gặp nhau một lần hoặc quen sơ; Hán-Việt: nhất diện chi nhã (nhã = tình cảm, giao tình)

雅,交情。一面之雅指仅见过一次面的交情。比喻无深厚交情。。如:「我和他只有一面之雅,并没有很深的了解。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 一面之雅

miàn

zhī

一
Bính âm:
【yí】【ㄧˊ】【NHẤT】
Các biến thể:
壹, 弌, 𠤪
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
1
Thứ tự bút hoạ:
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép