Bản dịch của từ 万象 trong tiếng Việt

万象

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wàn

ㄨㄢˋwanthanh huyền

ㄇㄛˋmothanh huyền

万象 (Danh từ)

wàn xiàng
01

Vạn vật; muôn vật; mọi vật

宇宙间的一切景象

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Vạn Tượng; Viêng Chăn; Vientiane (thủ đô Lào)

老挝首都和最大城市,位于中部以北的湄公河岸和泰国的交界处它在1899年成为老挝的法国被保护国的首都,后来成为独立老挝的首都

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 万象

wàn

xiàng

Các từ liên quan

万一
万万
万万千千
万丈
万丈光芒
象为
象主
象乐
象事
象人
万
Bính âm:
【wàn】【ㄨㄢˋ】【VẠN】
Các biến thể:
萬, 丏, 𢄏, 𠂍
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一フノ
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép