Bản dịch của từ 丈二 trong tiếng Việt

丈二

Chữ số
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhàng

ㄓㄤˋzhangthanh huyền

丈二 (Chữ số)

zhàng èr
01

Số/đơn vị đo (một cách nói về chiều dài): một trượng hai (tức 12), dùng như cách biểu đạt lượng/độ dài

数量词。十进制的度量衡往往将量词前置表示整数量,数词后置表示分数量。丈二,为一丈二尺。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 丈二

zhàng

èr

Các từ liên quan

丈丈
丈二和尚
丈人
丈人山
丈人峯
二一添作五
二丁
二七
二七大罢工
丈
Bính âm:
【zhàng】【ㄓㄤˋ】【TRƯỢNG】
Các biến thể:
𠀋, 杖
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép