Bản dịch của từ 丈二金刚 trong tiếng Việt
丈二金刚
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhàng | ㄓㄤˋ | zh | ang | thanh huyền |
丈二金刚 (Tính từ)
【zhàng èr jīn gāng】
01
(Đồng nghĩa) bối rối, không hiểu được tình huống, nguyên nhân; cảm thấy choáng váng, bối rối, bối rối (có thể hiểu là “Zhang Er Vajra – bối rối”)
(歇后语)摸不着头脑。意指弄不清状况、底细、原因。。如:「他突然冒出这一句话,让人丈二金刚──摸不着头脑,愣在那里。」
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 丈二金刚
zhàng
丈
èr
二
jīn
金
gāng
刚
- Bính âm:
- 【zhàng】【ㄓㄤˋ】【TRƯỢNG】
- Các biến thể:
- 𠀋, 杖
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丶
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
杖
涱
瘴
帐
扙
賬
墇
㙣
瞕
痮
脹
账
𠁄
𠁊
𠁛
𠁙
両
𠀋
且
专
丐
𠀶
丒
𠀇
刄
辶
巛
宀
㔿
大
䒑
㐄
㐃
𠁼
士
卂
丈夫
丈夫
万丈
姨丈
姑丈
丈母
丈量
方丈
丈人
丈人
