Bản dịch của từ 丈尺 trong tiếng Việt
丈尺
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhàng | ㄓㄤˋ | zh | ang | thanh huyền |
丈尺 (Danh từ)
【zhàng chǐ】
01
Dùng đơn vị trượng (丈) và thước (尺) để đo; đo bằng chiều dài theo trượng, thước
1.谓以丈﹑尺为单位来计量。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Zhangchi: ẩn dụ cho chiều sâu, chiều dài hay tiêu chuẩn (dùng để chỉ quy mô và tỷ lệ của sự vật)
2.喻深浅。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Đó là ẩn dụ cho việc ở trong hoàn cảnh chật chội, khó khăn; một tình huống tiến thoái lưỡng nan và một tình huống bị hạn chế (có thể coi nó như một thước đo ngắn - không gian nhỏ).
3.比喻局促的境地。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 丈尺
zhàng
丈
chǐ
尺
Các từ liên quan
丈丈
丈二
丈二和尚
丈人
丈人山
尺一
- Bính âm:
- 【zhàng】【ㄓㄤˋ】【TRƯỢNG】
- Các biến thể:
- 𠀋, 杖
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丶
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
杖
涱
瘴
帐
扙
賬
墇
㙣
瞕
痮
脹
账
𠁄
𠁊
𠁛
𠁙
両
𠀋
且
专
丐
𠀶
丒
𠀇
刄
辶
巛
宀
㔿
大
䒑
㐄
㐃
𠁼
士
卂
丈夫
丈夫
万丈
姨丈
姑丈
丈母
丈量
方丈
丈人
丈人
