Bản dịch của từ 三乘 trong tiếng Việt

三乘

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sān

ㄙㄢsanthanh ngang

三乘 (Danh từ)

sān shèng
01

Ba cỗ xe đưa đến Niết-bàn: Thanh văn thừa 聲聞乘; Ðộc giác thừa 獨覺乘 và Bồ Tát thừa 菩薩乘

大乘以证得阿罗汉果为目标,称声闻乘为小乘;辟支佛乘是具有辟支佛果的中乘。菩萨乘是大乘,因为它能救度一切众生,修行此乘也能证得无上成就。无上正等正觉之果。妙法法华经中;佛陀说,上述三乘只是一乘的一部分,是根据弟子的吸收能力来教授的。这三个组成部分就好比山羊拉的三辆战车;鹿和牛。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三乘

sān

chéng

Các từ liên quan

三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
乘乘
乘云
三
Bính âm:
【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
Các biến thể:
叁, 參, 弎, 𢦘
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép