Bản dịch của từ 三冬两夏 trong tiếng Việt

三冬两夏

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sān

ㄙㄢsanthanh ngang

三冬两夏 (Tính từ)

sān dōng liǎng xià
01

若干年多指两三年之久历经许多年可联想为几年之内/之间的古体说法

二、三年间。。后汉书.卷六十五.段熲传:「今若以骑五千,步万人,车三千两,三冬二夏,足以破定。」

Ví dụ
02

或作「三冬二夏」。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三冬两夏

sān

dōng

liǎng

xià

三
Bính âm:
【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
Các biến thể:
叁, 參, 弎, 𢦘
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép