Bản dịch của từ 三司 trong tiếng Việt

三司

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sān

ㄙㄢsanthanh ngang

三司 (Danh từ)

sān sī
01

Tam tư — tên gọi chung chỉ ba chức quan hoặc ba cơ quan (ví dụ: tam công, hoặc ba sở quản lý ngân khố, muối, thuế tùy thời đại); từ lịch sử, thay đổi theo triều đại.

三种官职的合称:东汉以太尉、司空、司徒为三司。后汉书.卷六.孝顺帝纪:「今刺史、二千石之选,归任三司。」章怀太子.注:「三司,三公也,即太尉、司空、司徒也。」亦称为「三公」。唐代以御史大夫、中书、门下为三司。新唐书.卷四十八.百官志三:「凡冤而无告者,三司诘之。三司,谓御史大夫、中书、门下也。」后唐迄宋以盐铁、度支、户部为三司,皆理财之官。资治通鉴.卷二六五.唐纪八十一.昭宣帝天佑三年:「戊寅,以朱全忠为盐铁、度支、户部三司都制置使。」(明时布政使司、按察使司、都指挥使司为三司。皆为各行省的文武长官。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三司

sān

三
Bính âm:
【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
Các biến thể:
叁, 參, 弎, 𢦘
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép