Bản dịch của từ 三家村 trong tiếng Việt

三家村

Từ chỉ nơi chốn
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sān

ㄙㄢsanthanh ngang

三家村 (Từ chỉ nơi chốn)

sān jiā cūn
01

Tam gia thôn (chỉ vùng nông thôn hẻo lánh)

泛指偏僻的小乡村

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三家村

sān

jiā

cūn

Các từ liên quan

三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
家丁
家下
家下人
家丑
村上
村书
三
Bính âm:
【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
Các biến thể:
叁, 參, 弎, 𢦘
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép