Bản dịch của từ 三彭 trong tiếng Việt

三彭

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sān

ㄙㄢsanthanh ngang

三彭 (Danh từ)

sān péng
01

Theo đạo gia; chỉ ba vị ác thần họ Bành (Bành Cứ 彭倨; Bành Chất 彭質; Bành Kiểu 彭矯); ở đầu não; trán (khoảng giữa hai lông mày); và bụng người ta; thường xui người ta làm điều hung dữ độc ác. § Còn gọi là tam thi 三尸; tam thi thần 三尸神 hay tam thần 三神.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tam bành

道家称人体内的三种害虫为'三彭'上尸称为'彭倨', 居于脑; 中尸称为'彭质', 居于明堂; 下尸称为'彭矫', 居于腹胃每于庚申日向天帝禀报人之过恶

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三彭

sān

péng

Các từ liên quan

三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
彭亨
彭侯
彭勃
彭尸
三
Bính âm:
【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
Các biến thể:
叁, 參, 弎, 𢦘
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép