Bản dịch của từ 三笑 trong tiếng Việt
三笑
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sān | ㄙㄢ | s | an | thanh ngang |
三笑 (Thành ngữ)
【sān xiào】
01
三笑亭。位于江西省庐山。晋慧远居庐林寺,送客不过溪,一日与陶渊明、陆静修二高士共话,不觉过之,虎辄号鸣,三人相与大笑而别,后建亭称为「三笑亭」。见宋.陈舜俞.庐山记.卷二。
Ví dụ
02
Ba nụ cười: Đề cập đến sự ám chỉ của “Ba nụ cười trên sông Hổ”, mô tả việc cùng nhau cười khi người quen bị lãng quên hoặc hiểu lầm được giải quyết; thường dùng để bày tỏ sự cảm thông và tiếng cười để giải quyết sự ghẻ lạnh (có thể hiểu là tên ám chỉ lịch sử)
或称为「虎溪三笑」。
Ví dụ
03
“三笑”指典故名号,见“三笑姻缘”:三次相视而笑,象征姻缘促成、情投意合(多用于典故或书名、戏曲题材)。
见「三笑姻缘」条。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三笑
sān
三
xiào
笑
- Bính âm:
- 【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
- Các biến thể:
- 叁, 參, 弎, 𢦘
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
毵
叄
鬖
毶
犙
叁
叅
糝
弎
參
厁
参
世
𠀳
𠀒
𠀖
歹
㐂
𠀪
𠁂
襾
𠀚
𠀔
𠀅
辶
勺
女
已
㐈
巛
卪
夨
夕
㐇
凡
彐
再三
三星
三峡
小三
三角
三思
三亚
三八
初三
三次
