Bản dịch của từ 三角锉 trong tiếng Việt

三角锉

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sān

ㄙㄢsanthanh ngang

三角锉 (Danh từ)

sān jiǎo cuò
01

Giũa 3 mặt

三角锉又可分为齐头三角锉、普通三角锉、窄形三角锉、特窄形单纹三角锉、重型三角锉等,三角锉主要用于清角,锉燕尾槽等。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Dũa ba cạnh; dũa hình tam giác

用于金属、木材等材料的打磨和修整,形状为三角形的锉刀。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三角锉

sān

jiǎo

cuò

三
Bính âm:
【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
Các biến thể:
叁, 參, 弎, 𢦘
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép