Bản dịch của từ 三魁 trong tiếng Việt

三魁

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sān

ㄙㄢsanthanh ngang

三魁 (Danh từ)

sān kuí
01

Tam khôi (ba người đỗ đầu trong ba kỳ thi quan trọng của khoa cử cổ đại Trung Quốc, gồm 解元 (giải nguyên), 会元 (hội nguyên), 状元 (trạng nguyên))

解元、会元、状元

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Ba người đậu đầu trong khoa thi đình thời xưa; gồm Trạng nguyên 狀元; Bảng nhãn 榜眼; Thám hoa 探花.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三魁

sān

kuí

三
Bính âm:
【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
Các biến thể:
叁, 參, 弎, 𢦘
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép