Bản dịch của từ 上和下睦 trong tiếng Việt

上和下睦

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǎng

ㄕㄤˋshangthanh huyền

上和下睦 (Tính từ)

shàng hé xià mù
01

Hòa hợp trên dưới, (chỉ mối quan hệ tốt đẹp giữa cấp trên cấp dưới, người già và trẻ nhỏ)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 上和下睦

shàng

xià

Các từ liên quan

上丁
上三旗
上上
上上下下
上上乘
和一
和上
和丘
和丸
和义
下一钩子
下三流
下三烂
下上
下下
睦亲
睦剧
睦友
睦姻
上
Bính âm:
【shǎng】【ㄕㄤˋ, ㄕㄤˇ】【THƯỢNG, THƯỚNG】
Các biến thể:
丄, 𠄞
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép