Bản dịch của từ 上寿 trong tiếng Việt

上寿

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǎng

ㄕㄤˋshangthanh huyền

上寿 (Danh từ)

shàng shòu
01

Thượng thọ (Trong ba loại thọ, chỉ tuổi thọ cao nhất. Dùng để chúc mừng người khác trường thọ khi nâng ly chúc rượu. Chỉ dùng để chúc mừng sinh nhật)

上寿,读音shàng shòu,汉语词语,意思是三寿中之上者。谓最高的年寿。谓向人敬酒,祝颂长寿。单指祝贺寿辰。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 上寿

shàng

shòu

寿

Các từ liên quan

上丁
上三旗
上上
上上下下
上上乘
寿不压职
寿世
寿丘
寿乐
上
Bính âm:
【shǎng】【ㄕㄤˋ, ㄕㄤˇ】【THƯỢNG, THƯỚNG】
Các biến thể:
丄, 𠄞
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép